hoa huệ

hoa huệ

Vườn nhà bà ngoại trồng một khóm hoa huệ, đêm đến hương thơm lan tỏa khắp sân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cây thân thảo, hoa màu trắng, thơm ngát, thường nở về đêm: "hoa huệ" tên gọi một loài hoa thuộc họ Thủy tiên, nguồn gốc từ Mexico, với những bông hoa trắng muốt, cánh dày hương thơm nồng nàn, đặc biệt tỏa hương mạnh vào ban đêm.
    • Tên gọi khác của hoa loa kèn (ở một số vùng miền): Trong cách gọi dân gianmột số địa phương tại Việt Nam, "hoa huệ" còn được dùng để chỉ chung cho các loài hoa hình dáng tương tự hoa loa kèn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi thích cắm hoa huệ trên bàn thờ hương thơm thanh khiết. (Mẹ tôi thích cắm hoa huệ trên bàn thờ hương thơm thanh khiết.)
    • Vườn nhà ngoại trồng một khóm hoa huệ, đêm đến hương thơm lan tỏa khắp sân. (Vườn nhà ngoại trồng một khóm hoa huệ, đêm đến hương thơm lan tỏa khắp sân.)
    • Hoa huệ thường được dùng trong các dịp lễ, tết vẻ đẹp trang nghiêm. (Hoa huệ thường được dùng trong các dịp lễ, tết vẻ đẹp trang nghiêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hương hoa huệ": chỉ mùi hương đặc trưng, thơm ngát thanh khiết của loài hoa này.

    • Căn phòng ngập tràn hương hoa huệ. (Căn phòng ngập tràn hương hoa huệ.)
  • "trắng như hoa huệ": thành ngữ so sánh để chỉ màu trắng tinh khôi, thuần khiết.

    • Làn da ấy trắng như hoa huệ. (Làn da ấy trắng như hoa huệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Huệ tây (danh từ): tên gọi khác chính xác hơn cho loài hoa này, để phân biệt với các loài khác.

    • Huệ tây tên khoa học Polianthes tuberosa. (Huệ tây tên khoa học Polianthes tuberosa.)
  • Hoa loa kèn (danh từ): một loài hoa khác hình dáng tương tự, thường được gọi nhầm hoa huệ trong giao tiếp hàng ngày.

  • Hoa huệ ta (danh từ): cách gọi để chỉ loài hoa huệ củ, thường dùng trong ẩm thực (như củ huệ).
Từ đồng nghĩa
  • Bách hợp (danh từ): tên gọi theo Hán Việt của hoa huệ/hoa loa kèn, thường dùng trong văn chương.
  • Loa kèn (danh từ): tên gọi phổ biến khác, thường dùng trong miền Bắc Việt Nam.
Thành ngữ liên quan
  • "Thơm như hoa huệ": von về mùi hương dễ chịu, ngào ngạt.
    • Mùi nước hoa ấy thơm như hoa huệ. (Mùi nước hoa ấy thơm như hoa huệ.)